Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to rise above
01
vượt qua, vươn lên trên
to stay strong when faced with problems or criticism and ultimately surpass them
Transitive: to rise above challenge or criticism
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
above
động từ gốc
rise
thì hiện tại
rise above
ngôi thứ ba số ít
rises above
hiện tại phân từ
rising above
quá khứ đơn
rose above
quá khứ phân từ
risen above
Các ví dụ
The team must learn to rise above internal conflicts to achieve their common goals.
Nhóm phải học cách vượt qua những mâu thuẫn nội bộ để đạt được mục tiêu chung.



























