Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to rise above
01
vượt qua, vươn lên trên
to stay strong when faced with problems or criticism and ultimately surpass them
Transitive: to rise above challenge or criticism
Các ví dụ
The team must learn to rise above internal conflicts to achieve their common goals.
Nhóm phải học cách vượt qua những mâu thuẫn nội bộ để đạt được mục tiêu chung.



























