to muddle up
Pronunciation
/mˈʌdəl ˈʌp/

Định nghĩa và ý nghĩa của "muddle up"trong tiếng Anh

to muddle up
[phrase form: muddle]
01

nhầm lẫn, trộn lẫn

to confuse or mix two or more things or people together
to muddle up definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
up
động từ gốc
muddle
thì hiện tại
muddle up
ngôi thứ ba số ít
muddles up
hiện tại phân từ
muddling up
quá khứ đơn
muddled up
quá khứ phân từ
muddled up
Các ví dụ
She muddled up the facts of the case.
Cô ấy đã làm rối tung các sự kiện của vụ án.
02

làm rối, trộn lẫn

to cause something to become confusing or disorganized
Các ví dụ
His attempt to rearrange the files only served to muddle up the entire organization of documents.
Nỗ lực sắp xếp lại các tệp của anh ấy chỉ làm rối tung toàn bộ tổ chức tài liệu.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng