Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to muddle up
[phrase form: muddle]
01
nhầm lẫn, trộn lẫn
to confuse or mix two or more things or people together
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
up
động từ gốc
muddle
thì hiện tại
muddle up
ngôi thứ ba số ít
muddles up
hiện tại phân từ
muddling up
quá khứ đơn
muddled up
quá khứ phân từ
muddled up
Các ví dụ
She muddled up the facts of the case.
Cô ấy đã làm rối tung các sự kiện của vụ án.
02
làm rối, trộn lẫn
to cause something to become confusing or disorganized
Các ví dụ
His attempt to rearrange the files only served to muddle up the entire organization of documents.
Nỗ lực sắp xếp lại các tệp của anh ấy chỉ làm rối tung toàn bộ tổ chức tài liệu.



























