muddle through
mu
ˈmʌ
ma
ddle
dəl
dēl
through
θru:
throo
/mˈʌdəl θɹˈuː/

Định nghĩa và ý nghĩa của "muddle through"trong tiếng Anh

to muddle through
[phrase form: muddle]
01

xoay sở, đối phó

to manage a situation in a satisfactory manner, even in the absence of proper knowledge, planning, or resources
to muddle through definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
through
động từ gốc
muddle
thì hiện tại
muddle through
ngôi thứ ba số ít
muddles through
hiện tại phân từ
muddling through
quá khứ đơn
muddled through
quá khứ phân từ
muddled through
Các ví dụ
The team often muddles through unexpected obstacles by relying on their problem-solving skills.
Nhóm thường xoay sở với những trở ngại bất ngờ bằng cách dựa vào kỹ năng giải quyết vấn đề của họ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng