Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to muddle through
[phrase form: muddle]
01
xoay sở, đối phó
to manage a situation in a satisfactory manner, even in the absence of proper knowledge, planning, or resources
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
through
động từ gốc
muddle
thì hiện tại
muddle through
ngôi thứ ba số ít
muddles through
hiện tại phân từ
muddling through
quá khứ đơn
muddled through
quá khứ phân từ
muddled through
Các ví dụ
The team often muddles through unexpected obstacles by relying on their problem-solving skills.
Nhóm thường xoay sở với những trở ngại bất ngờ bằng cách dựa vào kỹ năng giải quyết vấn đề của họ.



























