to jumble up
Pronunciation
/dʒˈʌmbəl ˈʌp/

Định nghĩa và ý nghĩa của "jumble up"trong tiếng Anh

to jumble up
[phrase form: jumble]
01

trộn lẫn, làm rối loạn

to disorganize items, elements, or information, creating a state of confusion or chaos
to jumble up definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
up
động từ gốc
jumble
thì hiện tại
jumble up
ngôi thứ ba số ít
jumbles up
hiện tại phân từ
jumbling up
quá khứ đơn
jumbled up
quá khứ phân từ
jumbled up
Các ví dụ
The strong wind jumbled up the papers on my desk.
Cơn gió mạnh đã làm lộn xộn các giấy tờ trên bàn của tôi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng