Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to invite over
01
mời đến nhà, yêu cầu đến
to ask someone to come to one's home or a specific location
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
over
động từ gốc
invite
thì hiện tại
invite over
ngôi thứ ba số ít
invites over
hiện tại phân từ
inviting over
quá khứ đơn
invited over
quá khứ phân từ
invited over
Các ví dụ
Let's invite our neighbors over for a barbecue in the backyard.
Hãy mời hàng xóm của chúng ta đến dự tiệc nướng ngoài sân sau.



























