to invite over
in
ɪn
in
vite
ˈvaɪt
vait
o
əʊ
ew
ver

Định nghĩa và ý nghĩa của "invite over"trong tiếng Anh

to invite over
01

mời đến nhà, yêu cầu đến

to ask someone to come to one's home or a specific location 
to invite over definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
over
động từ gốc
invite
thì hiện tại
invite over
ngôi thứ ba số ít
invites over
hiện tại phân từ
inviting over
quá khứ đơn
invited over
quá khứ phân từ
invited over
Các ví dụ
We should invite some friends over for a casual dinner this weekend. 

Chúng ta nên mời một vài người bạn đến dùng bữa tối thân mật cuối tuần này.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng