to have over
Pronunciation
/hæv ˈoʊvɚ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "have over"trong tiếng Anh

to have over
[phrase form: have]
01

tiếp đãi, mời

to receive someone as a guest at one's home
Transitive: to have over sb
to have over definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
over
động từ gốc
have
thì hiện tại
have over
ngôi thứ ba số ít
has over
hiện tại phân từ
having over
quá khứ đơn
had over
quá khứ phân từ
had over
Các ví dụ
He's planning to have his coworkers over for a game night.
Anh ấy đang lên kế hoạch mời đồng nghiệp đến nhà cho một đêm chơi game.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng