Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to have over
[phrase form: have]
01
tiếp đãi, mời
to receive someone as a guest at one's home
Transitive: to have over sb
Các ví dụ
He's planning to have his coworkers over for a game night.
Anh ấy đang lên kế hoạch mời đồng nghiệp đến nhà cho một đêm chơi game.



























