Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to drop around
01
ghé qua, ghé thăm
to visit someone casually or unexpectedly
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
around
động từ gốc
drop
thì hiện tại
drop around
ngôi thứ ba số ít
drops around
hiện tại phân từ
dropping around
quá khứ đơn
dropped around
quá khứ phân từ
dropped around
Các ví dụ
Instead of calling, she decided to drop around her friend's house to surprise her.
Thay vì gọi điện, cô ấy quyết định ghé qua nhà bạn mình để làm bất ngờ.
02
ghé qua để lại, mang đến
to deliver something, typically a small item or message, to a person or location
Các ví dụ
Can you drop around the keys to my apartment when you get a chance?
Bạn có thể giao chìa khóa căn hộ của tôi khi bạn có cơ hội không?



























