Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to drop around
01
ghé qua, ghé thăm
to visit someone casually or unexpectedly
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
around
động từ gốc
drop
thì hiện tại
drop around
ngôi thứ ba số ít
drops around
hiện tại phân từ
dropping around
quá khứ đơn
dropped around
quá khứ phân từ
dropped around
Các ví dụ
Feel free to drop around anytime you're in the neighborhood; we'd love to catch up.
Cứ thoải mái ghé qua bất cứ khi nào bạn ở trong khu vực; chúng tôi rất muốn trò chuyện.
02
ghé qua để lại, mang đến
to deliver something, typically a small item or message, to a person or location
Các ví dụ
The neighbor kindly offered to drop around a plate of cookies as a welcoming gesture.
Người hàng xóm đã tử tế đề nghị mang đến một đĩa bánh quy như một cử chỉ chào đón.



























