to come down to
come
kʌm
kam
down
daʊn
dawn
to
tu:
too

Định nghĩa và ý nghĩa của "come down to"trong tiếng Anh

to come down to
01

quyết định bởi, phụ thuộc vào

to be the most important factor in a situation 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
down to
động từ gốc
come
thì hiện tại
come down to
ngôi thứ ba số ít
comes down to
hiện tại phân từ
coming down to
quá khứ đơn
came down to
quá khứ phân từ
come down to
Các ví dụ
The success of the project will come down to how well the team collaborates. 

Thành công của dự án sẽ phụ thuộc vào việc nhóm hợp tác tốt như thế nào.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng