Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to come down to
[phrase form: come]
01
quyết định bởi, phụ thuộc vào
to be the most important factor in a situation
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
down to
động từ gốc
come
thì hiện tại
come down to
ngôi thứ ba số ít
comes down to
hiện tại phân từ
coming down to
quá khứ đơn
came down to
quá khứ phân từ
come down to
Các ví dụ
The decision to move forward came down to the budget constraints.
Quyết định tiến tới phụ thuộc vào các ràng buộc ngân sách.



























