Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to come down to
[phrase form: come]
01
quyết định bởi, phụ thuộc vào
to be the most important factor in a situation
Các ví dụ
The decision to move forward came down to the budget constraints.
Quyết định tiến tới phụ thuộc vào các ràng buộc ngân sách.



























