chase up
chase
ʧeɪs
cheis
up
ʌp
ap
/tʃˈeɪs ˈʌp/

Định nghĩa và ý nghĩa của "chase up"trong tiếng Anh

to chase up
[phrase form: chase]
01

theo đuổi, tìm kiếm tích cực

to seek something that belongs to one or is needed, often to find more information about it
to chase up definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
up
động từ gốc
chase
thì hiện tại
chase up
ngôi thứ ba số ít
chases up
hiện tại phân từ
chasing up
quá khứ đơn
chased up
quá khứ phân từ
chased up
Các ví dụ
I 'll chase up the report from the team and get back to you.
Tôi sẽ truy tìm báo cáo từ nhóm và quay lại với bạn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng