Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to catch up in
[phrase form: catch]
01
vô tình bị cuốn vào, tự thấy mình trong
to unintentionally become part of a situation
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
up in
động từ gốc
catch
thì hiện tại
catch up in
ngôi thứ ba số ít
catches up in
hiện tại phân từ
catching up in
quá khứ đơn
caught up in
quá khứ phân từ
caught up in
Các ví dụ
Without intending to, he got caught up in the middle of the argument.
Không cố ý, anh ấy đã bị cuốn vào giữa cuộc tranh cãi.



























