Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to bring along
[phrase form: bring]
01
mang theo, đem theo
to take someone or something to a place
Transitive: to bring along sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
along
động từ gốc
bring
thì hiện tại
bring along
ngôi thứ ba số ít
brings along
hiện tại phân từ
bringing along
quá khứ đơn
brought along
quá khứ phân từ
brought along
Các ví dụ
I always bring my umbrella along in case it rains.
Tôi luôn mang theo ô của mình phòng khi trời mưa.



























