to bring along
bring
ˈbrɪng
bring
a
ə
ē
long
lɒng
long

Định nghĩa và ý nghĩa của "bring along"trong tiếng Anh

to bring along
01

mang theo, đem theo

to take someone or something to a place 
Transitive: to bring along sth
to bring along definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
along
động từ gốc
bring
thì hiện tại
bring along
ngôi thứ ba số ít
brings along
hiện tại phân từ
bringing along
quá khứ đơn
brought along
quá khứ phân từ
brought along
Các ví dụ
She usually brings her laptop along to work remotely. 

Cô ấy thường mang theo máy tính xách tay để làm việc từ xa.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng