Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to bring along
[phrase form: bring]
01
mang theo, đem theo
to take someone or something to a place
Transitive: to bring along sth
Các ví dụ
I always bring my umbrella along in case it rains.
Tôi luôn mang theo ô của mình phòng khi trời mưa.



























