bottle out
bo
ˈbɑ:
baa
ttle
təl
tēl
out
aʊt
awt
/bˈɒtəl ˈaʊt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "bottle out"trong tiếng Anh

to bottle out
[phrase form: bottle]
01

rút lui vì sợ hãi, mất can đảm

to decide not to do something because of a sudden fear or anxiety
to bottle out definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
out
động từ gốc
bottle
thì hiện tại
bottle out
ngôi thứ ba số ít
bottles out
hiện tại phân từ
bottling out
quá khứ đơn
bottled out
quá khứ phân từ
bottled out
Các ví dụ
She often bottles out when faced with unfamiliar situations.
Cô ấy thường rút lui khi đối mặt với những tình huống không quen thuộc.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng