bodily
bo
ˈbɑ
baa
di
ly
li
li
British pronunciation
/bˈɒdɪli/

Định nghĩa và ý nghĩa của "bodily"trong tiếng Anh

01

thuộc về cơ thể, vật lý

related to the body and its physical aspects or characteristics
example
Các ví dụ
The doctor conducted a thorough examination of his bodily systems to assess overall health.
Bác sĩ đã tiến hành kiểm tra kỹ lưỡng các hệ thống cơ thể của anh ấy để đánh giá sức khỏe tổng thể.
02

thuộc cơ thể, vật lý

having or relating to a physical material body
03

thuộc về cơ thể, vật lý

affecting or characteristic of the body as opposed to the mind or spirit
01

về thể xác, một cách vật lý

in bodily form
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store