Panglossian
Pronunciation
/pæŋɡlˈɔsiən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "Panglossian"trong tiếng Anh

panglossian
01

Panglossian, cực kỳ lạc quan

having an extremely optimistic point of view
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
tên riêng
chỉ tính chất
so sánh nhất
most Panglossian
so sánh hơn
more Panglossian
có thể phân cấp
Các ví dụ
The manager 's Panglossian view of the project led to unexpected issues.
Quan điểm Panglossian của người quản lý về dự án đã dẫn đến những vấn đề không mong muốn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng