Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
panglossian
01
Panglossian, cực kỳ lạc quan
having an extremely optimistic point of view
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
tên riêng
chỉ tính chất
so sánh nhất
most Panglossian
so sánh hơn
more Panglossian
có thể phân cấp
Các ví dụ
The manager 's Panglossian view of the project led to unexpected issues.
Quan điểm Panglossian của người quản lý về dự án đã dẫn đến những vấn đề không mong muốn.



























