Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Homestay
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
homestays
Các ví dụ
During her trip to Japan, she opted for a homestay with a local family to experience authentic Japanese culture.
Trong chuyến đi đến Nhật Bản, cô ấy đã chọn ở nhà dân với một gia đình địa phương để trải nghiệm văn hóa Nhật Bản chân thực.
Cây Từ Vựng
homestay
home
stay



























