homestay
Pronunciation
/hˈoʊmsteɪ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "homestay"trong tiếng Anh

Homestay
01

ở nhà người dân, lưu trú tại nhà riêng

an arrangement to live as a foreign vacationer or student in someone's home
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
homestays
Các ví dụ
The homestay accommodation included meals and guided tours of the nearby attractions.
Chỗ ở homestay bao gồm bữa ăn và các tour du lịch có hướng dẫn đến các điểm tham quan gần đó.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng