Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Homestay
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
homestays
Các ví dụ
The homestay accommodation included meals and guided tours of the nearby attractions.
Chỗ ở homestay bao gồm bữa ăn và các tour du lịch có hướng dẫn đến các điểm tham quan gần đó.
Cây Từ Vựng
homestay
home
stay



























