homestay
home
ˈhəʊm
hewm
stay
steɪ
stei

Định nghĩa và ý nghĩa của "homestay"trong tiếng Anh

Homestay
01

ở nhà người dân, lưu trú tại nhà riêng

an arrangement to live as a foreign vacationer or student in someone's home 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
homestays
Các ví dụ
During her trip to Japan, she opted for a homestay with a local family to experience authentic Japanese culture. 

Trong chuyến đi đến Nhật Bản, cô ấy đã chọn ở nhà dân với một gia đình địa phương để trải nghiệm văn hóa Nhật Bản chân thực.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng