Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Near-field communication
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
Các ví dụ
Many modern smartphones are equipped with near-field communication technology for contactless payments.
Nhiều điện thoại thông minh hiện đại được trang bị công nghệ giao tiếp trường gần để thanh toán không tiếp xúc.



























