to stand up for
stand
stænd
stānd
up
ʌp
ap
for
fɔ:
faw

Định nghĩa và ý nghĩa của "stand up for"trong tiếng Anh

to stand up for
01

bảo vệ, ủng hộ

to defend or support someone or something 
Transitive: to stand up for sb/sth
to stand up for definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
up for
động từ gốc
stand
thì hiện tại
stand up for
ngôi thứ ba số ít
stands up for
hiện tại phân từ
standing up for
quá khứ đơn
stood up for
quá khứ phân từ
stood up for
Các ví dụ
She bravely stood up for her younger sibling against the school bullies. 

Cô ấy dũng cảm đứng lên bảo vệ em mình chống lại những kẻ bắt nạt ở trường.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng