Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to pick on
[phrase form: pick]
01
trêu chọc, bắt nạt
to keep treating someone unfairly or making unfair remarks about them
Transitive: to pick on sb
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
on
động từ gốc
pick
thì hiện tại
pick on
ngôi thứ ba số ít
picks on
hiện tại phân từ
picking on
quá khứ đơn
picked on
quá khứ phân từ
picked on
Các ví dụ
She felt like her colleagues always picked on her for her unique fashion sense.
Cô ấy cảm thấy như đồng nghiệp luôn trêu chọc cô vì gu thời trang độc đáo của mình.
02
chọn, chỉ định
to choose someone specifically for a particular task or responsibility
Transitive: to pick on sb
Các ví dụ
Out of all the volunteers, they picked on him to lead the presentation.
Trong số tất cả các tình nguyện viên, họ đã chọn anh ấy để dẫn dắt bài thuyết trình.



























