Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to make up for
01
bù đắp, đền bù
to do something in order to replace something lost or fix something damaged
Transitive: to make up for a fault or shortcoming
Informal
Các ví dụ
They have made up for their previous disagreements by attending couples therapy.
Họ đã bù đắp cho những bất đồng trước đây bằng cách tham gia trị liệu cặp đôi.
02
bù đắp, thay thế
to cover for someone's absence, mistakes, or weaknesses by providing support, alternatives, or doing extra
Transitive: to make up for sb
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
up for
động từ gốc
make
thì hiện tại
make up for
ngôi thứ ba số ít
makes up for
hiện tại phân từ
making up for
quá khứ đơn
made up for
quá khứ phân từ
made up for
Các ví dụ
The intern had to make up for the absent administrative assistant and answer the phones all day.
Thực tập sinh phải bù đắp cho sự vắng mặt của trợ lý hành chính và trả lời điện thoại cả ngày.



























