Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to make up for
01
bù đắp, đền bù
to do something in order to replace something lost or fix something damaged
Transitive: to make up for a fault or shortcoming
thân mật
Các ví dụ
He bought her flowers to make up for forgetting her birthday.
Anh ấy đã bù đắp cho sự vắng mặt của mình bằng cách mang cho cô ấy một món quà.
02
bù đắp, thay thế
to cover for someone's absence, mistakes, or weaknesses by providing support, alternatives, or doing extra
Transitive: to make up for sb
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
up for
động từ gốc
make
thì hiện tại
make up for
ngôi thứ ba số ít
makes up for
hiện tại phân từ
making up for
quá khứ đơn
made up for
quá khứ phân từ
made up for
Các ví dụ
The backup quarterback had to make up for the injured starter and lead the team to victory.
Tiền vệ dự bị phải bù đắp cho sự vắng mặt của tiền vệ chính bị chấn thương và dẫn dắt đội đến chiến thắng.
03
bù đắp, đền bù
to compensate for a weakness, lack, or disadvantage by having another positive quality
Các ví dụ
The restaurant makes up for its high prices with excellent service.



























