Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to live through
[phrase form: live]
01
sống sót qua, vượt qua
to survive a disaster or difficult situation
Transitive: to live through a difficult situation
Các ví dụ
The family lived through the devastating earthquake, their resilience and strength tested but ultimately triumphant.
Gia đình đã sống sót qua trận động đất tàn khốc, sự kiên cường và sức mạnh của họ bị thử thách nhưng cuối cùng đã chiến thắng.



























