Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to improve on
[phrase form: improve]
01
cải thiện, nâng cao
to make something better compared to a previous state or standard
Transitive: to improve on sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
on
động từ gốc
improve
thì hiện tại
improve on
ngôi thứ ba số ít
improves on
hiện tại phân từ
improving on
quá khứ đơn
improved on
quá khứ phân từ
improved on
Các ví dụ
The artist believes that each of his paintings should improve on the previous one in terms of creativity and depth.
Nghệ sĩ tin rằng mỗi bức tranh của mình nên cải thiện bức trước đó về mặt sáng tạo và chiều sâu.



























