get down to
get
gɛt
get
down
daʊn
dawn
to
tu:
too
/ɡɛt dˈaʊn tuː/

Định nghĩa và ý nghĩa của "get down to"trong tiếng Anh

to get down to
[phrase form: get]
01

bắt đầu nghiêm túc, tập trung vào

to start focusing on and engaging in a task or activity in a serious or determined manner
Transitive: to get down to a task or activity | to get down to doing sth
to get down to definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
down to
động từ gốc
get
thì hiện tại
get down to
ngôi thứ ba số ít
gets down to
hiện tại phân từ
getting down to
quá khứ đơn
got down to
quá khứ phân từ
gotten down to
Các ví dụ
The team planned to get down to the details of the business proposal.
Nhóm đã lên kế hoạch bắt tay vào chi tiết của đề xuất kinh doanh.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng