Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to get down to
[phrase form: get]
01
bắt đầu nghiêm túc, tập trung vào
to start focusing on and engaging in a task or activity in a serious or determined manner
Transitive: to get down to a task or activity | to get down to doing sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
down to
động từ gốc
get
thì hiện tại
get down to
ngôi thứ ba số ít
gets down to
hiện tại phân từ
getting down to
quá khứ đơn
got down to
quá khứ phân từ
gotten down to
Các ví dụ
The team planned to get down to the details of the business proposal.
Nhóm đã lên kế hoạch bắt tay vào chi tiết của đề xuất kinh doanh.



























