Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to drive at
[phrase form: drive]
01
ám chỉ, muốn nói
to try to say something without directly mentioning it
Các ví dụ
The teacher asked questions that seemed to drive at deeper understanding of the subject.
Giáo viên đã đặt những câu hỏi dường như nhằm vào việc hiểu sâu hơn về chủ đề.



























