to draw on
draw
drɔ:
draw
on
ɒn
on

Định nghĩa và ý nghĩa của "draw on"trong tiếng Anh

to draw on
01

tiến tới, đến gần

to advance toward the end of a specific period of time 
Intransitive: to draw on to the end of a period | to draw on towards the end of a period
to draw on definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
on
động từ gốc
draw
thì hiện tại
draw on
ngôi thứ ba số ít
draws on
hiện tại phân từ
drawing on
quá khứ đơn
drew on
quá khứ phân từ
drawn on
Các ví dụ
As we draw on towards the end of the semester, it's essential to finalize our projects and prepare for exams. 

Khi chúng ta tiến tới cuối học kỳ, điều quan trọng là phải hoàn thành các dự án và chuẩn bị cho các kỳ thi.

02

dựa vào, sử dụng

to use information, knowledge, or past experience to aid in performing a task or achieving a goal 
Transitive: to draw on knowledge or experience
Các ví dụ
In solving the complex problem, she had to draw on her extensive background in mathematics. 

Khi giải quyết vấn đề phức tạp, cô ấy phải dựa vào nền tảng toán học rộng lớn của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng