Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to draw into
01
lôi kéo, dính líu
to involve someone in a discomforting or challenging situation
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
into
động từ gốc
draw
thì hiện tại
draw into
ngôi thứ ba số ít
draws into
hiện tại phân từ
drawing into
quá khứ đơn
drew into
quá khứ phân từ
drawn into
Các ví dụ
She was drawn into the dispute between her friends and found herself caught in the middle.
Cô ấy bị lôi kéo vào cuộc tranh cãi giữa bạn bè và thấy mình bị kẹt ở giữa.
02
đến, vào
to reach or arrive at a particular place
Các ví dụ
The train will draw into the station in approximately ten minutes.
Tàu sẽ đến ga trong khoảng mười phút nữa.
03
hít vào, hấp thụ
to take air or something else into one's body through breathing
Các ví dụ
Feeling the crisp mountain air, she drew it into her lungs for a refreshing breath.
Cảm nhận không khí núi non trong lành, cô ấy hít vào phổi để có một hơi thở sảng khoái.



























