Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to come up with
[phrase form: come]
01
đề xuất, xây dựng
to create something, usually an idea, a solution, or a plan, through one's own efforts or thinking
Transitive: to come up with an idea or plan
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
up with
động từ gốc
come
thì hiện tại
come up with
ngôi thứ ba số ít
comes up with
hiện tại phân từ
coming up with
quá khứ đơn
came up with
quá khứ phân từ
come up with
Các ví dụ
I am trying to come up with a new marketing strategy for the company.
Tôi đang cố gắng nghĩ ra một chiến lược tiếp thị mới cho công ty.



























