Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to answer back
[phrase form: answer]
01
cãi lại, đáp lại
to respond to a person in authority, such as a parent or teacher, in a manner that is impolite or disrespectful
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
back
động từ gốc
answer
thì hiện tại
answer back
ngôi thứ ba số ít
answers back
hiện tại phân từ
answering back
quá khứ đơn
answered back
quá khứ phân từ
answered back
Các ví dụ
The employee was warned about answering back to their supervisor during a meeting.
Nhân viên đã được cảnh báo về việc trả lời lại người giám sát trong cuộc họp.
02
trả lời sau khi suy nghĩ, đáp lại với sự chậm trễ
to respond to a question after some time of thinking or delay
Các ví dụ
The committee will meet and discuss the matter before answering back to your request.
Ủy ban sẽ họp và thảo luận vấn đề trước khi trả lời yêu cầu của bạn.



























