Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Write-up
01
bài viết, bài báo
a written account in a newspaper to review a book, performance, or event
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
write-ups
Các ví dụ
The employee received a glowing write-up from their supervisor for their exceptional performance on the project.
Nhân viên đã nhận được một bài viết khen ngợi từ người giám sát của họ vì hiệu suất xuất sắc trong dự án.



























