Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Write-up
01
bài viết, bài báo
a written account in a newspaper to review a book, performance, or event
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
write-ups
Các ví dụ
The teacher provided detailed write-ups of each student's progress and areas for improvement in their quarterly reports.
Giáo viên đã cung cấp các báo cáo chi tiết về tiến bộ của từng học sinh và các lĩnh vực cần cải thiện trong báo cáo hàng quý của họ.



























