Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
circa
01
khoảng, vào khoảng
used typically before a date to show that it is not exact
Các ví dụ
The building was made circa 1850.
Tòa nhà được xây dựng circa năm 1850.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
khoảng, vào khoảng