circa
cir
ˈsɜ:
ca
percaburkadirca
c.

Định nghĩa và ý nghĩa của "circa"trong tiếng Anh

01

khoảng, vào khoảng

used typically before a date to show that it is not exact 
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
The first records appeared circa 1500. 

Những bản ghi đầu tiên xuất hiện circa 1500.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng