Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
circa
01
khoảng, vào khoảng
used typically before a date to show that it is not exact
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
The first records appeared circa 1500.
Những bản ghi đầu tiên xuất hiện circa 1500.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
khoảng, vào khoảng
Những bản ghi đầu tiên xuất hiện circa 1500.