Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Clock speed
01
tốc độ xung nhịp, tần số xung nhịp
the speed at which a computer can process information, expressed in (MHz)
Các ví dụ
Overclocking can increase a CPU 's clock speed beyond its rated limit.
Ép xung có thể tăng tốc độ xung nhịp của CPU vượt quá giới hạn định mức của nó.



























