Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Chaos theory
01
lý thuyết hỗn loạn, thuyết hỗn độn
(mathematics) an interdisciplinary theory about complex systems that obey particular laws but appear to have little or no order
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
In chaos theory, even simple systems can behave in complex and unpredictable ways.
Trong lý thuyết hỗn loạn, ngay cả những hệ thống đơn giản cũng có thể hành xử theo những cách phức tạp và không thể đoán trước.



























