chief technology officer
chief
ˈʧi:f
chif
tech
tɛk
tek
no
no
lo
gy
ʤi
ji
o
ɒ
o
ffi
fi
cer
CTO
chief technical officer
chief technologist

Định nghĩa và ý nghĩa của "chief technology officer"trong tiếng Anh

Chief technology officer
01

giám đốc công nghệ, trưởng phòng công nghệ

a person of senior rank in charge of a company's technological matters 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
chief technology officers
Các ví dụ
The chief technology officer is responsible for overseeing the company's technological strategy and innovation. 

Giám đốc công nghệ chịu trách nhiệm giám sát chiến lược công nghệ và đổi mới của công ty.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng