Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
chief technology officer
/tʃif tɛkˈnɑlədʒi ˈɔfɪsər/
CTO
chief technical officer
chief technologist
Chief technology officer
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
chief technology officers
Các ví dụ
The CTO's role is crucial in aligning technology initiatives with business goals and objectives.
Vai trò của giám đốc công nghệ là rất quan trọng trong việc liên kết các sáng kiến công nghệ với mục tiêu và mục đích kinh doanh.



























