Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Human resources
01
nguồn nhân lực, vốn nhân lực
the workforce of an organization, viewed in terms of their talents, experience, and potential contributions
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The company invested heavily in developing its human resources through training programs.
Công ty đã đầu tư mạnh mẽ vào việc phát triển nguồn nhân lực của mình thông qua các chương trình đào tạo.
02
nhân sự, phòng nhân sự
(in an organization, company, etc.) a department that is in charge of hiring new employees and training them
Các ví dụ
She applied for a job in the human resources.
Cô ấy đã nộp đơn xin việc vào nhân sự.



























