to photobomb
pho
ˈfəʊ
few
to
təʊ
tew
bomb
bɒm
bom

Định nghĩa và ý nghĩa của "photobomb"trong tiếng Anh

to photobomb
01

phá ảnh, làm hỏng bức ảnh

to ruin someone's photo by making a sudden appearance or a silly face as the picture is about to be taken 
to photobomb definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
photobomb
ngôi thứ ba số ít
photobombs
hiện tại phân từ
photobombing
quá khứ đơn
photobombed
quá khứ phân từ
photobombed
Các ví dụ
The group of friends decided to photobomb the tourist's picture at the landmark. 

Nhóm bạn quyết định photobomb bức ảnh của khách du lịch tại địa danh.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng