Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Free market
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
free markets
Các ví dụ
In a free market economy, prices are determined by supply and demand rather than government intervention.
Trong nền kinh tế thị trường tự do, giá cả được xác định bởi cung và cầu thay vì sự can thiệp của chính phủ.



























