to overbook
o
ˌəʊ
ew
ver
book
ˈbʊk
book
overlookovercook

Định nghĩa và ý nghĩa của "overbook"trong tiếng Anh

to overbook
01

đặt chỗ quá số lượng, bán vé vượt mức

to sell more tickets or accept more reservations than the available number of seats, rooms, etc. 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
overbook
ngôi thứ ba số ít
overbooks
hiện tại phân từ
overbooking
quá khứ đơn
overbooked
quá khứ phân từ
overbooked
Các ví dụ
The airline overbooked the flight, causing passengers to be bumped off. 

Hãng hàng không đã bán quá số vé chuyến bay, khiến hành khách bị từ chối lên máy bay.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng