Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to overbook
01
đặt chỗ quá số lượng, bán vé vượt mức
to sell more tickets or accept more reservations than the available number of seats, rooms, etc.
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
overbook
ngôi thứ ba số ít
overbooks
hiện tại phân từ
overbooking
quá khứ đơn
overbooked
quá khứ phân từ
overbooked
Các ví dụ
The cruise line often overbooks, hoping that some passengers will cancel.
Hãng tàu du lịch thường đặt chỗ trước quá mức, hy vọng rằng một số hành khách sẽ hủy.
Cây Từ Vựng
overbook
book



























