cash-back
Pronunciation
/ˈkæʃˌbæk/

Định nghĩa và ý nghĩa của "cash-back"trong tiếng Anh

Cash-back
01

hoàn tiền mặt, tiền mặt hoàn lại

money that a person can get in cash when buying something from a store with their debit card, which is then added to the bill they are paying
Dialectamerican flagAmerican
cashbackbritish flagBritish
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
I opted for cash-back at the checkout counter instead of using my debit card to withdraw money from the ATM.
Tôi đã chọn cash-back tại quầy thanh toán thay vì sử dụng thẻ ghi nợ của mình để rút tiền từ ATM.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng