Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
self-motivated
01
tự động viên, có động lực tự thân
making efforts and able to work hard without needing to be forced
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most self-motivated
so sánh hơn
more self-motivated
có thể phân cấp
Các ví dụ
She is a self-motivated individual who doesn't need external encouragement to pursue her goals.
Cô ấy là một cá nhân tự động viên không cần sự khích lệ từ bên ngoài để theo đuổi mục tiêu của mình.



























