Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
relatable
01
dễ hiểu, có thể đồng cảm được
having qualities that make it easy for people to connect with or understand
Các ví dụ
His relatable sense of humor made him a favorite among his friends.
Khiếu hài hước relatable của anh ấy đã khiến anh trở thành người được yêu thích trong số bạn bè.
Các ví dụ
The decline in traditional family structures is relatable to shifting cultural norms and societal changes.
Sự suy giảm trong cấu trúc gia đình truyền thống có liên quan đến sự thay đổi chuẩn mực văn hóa và thay đổi xã hội.
Cây Từ Vựng
relatable
relate
rel



























