Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Maternity leave
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
She went on maternity leave a month before her baby was due.
Cô ấy nghỉ thai sản một tháng trước khi em bé chào đời.



























