maternity leave
ma
ter
ˈtɜ:
ni
ni
ty
ti
ti
leave
li:v
liv

Định nghĩa và ý nghĩa của "maternity leave"trong tiếng Anh

Maternity leave
01

nghỉ thai sản

a period of time when a woman can take a break from working and stay home before and after the birth of her child 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
She went on maternity leave a month before her baby was due. 

Cô ấy nghỉ thai sản một tháng trước khi em bé chào đời.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng