Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Maternity leave
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
He took paternity leave to support his partner during her maternity leave.
Anh ấy đã nghỉ phép làm cha để hỗ trợ bạn đời trong thời gian nghỉ thai sản của cô ấy.



























