cabin crew
Pronunciation
/kˈæbɪn kɹˈuː/

Định nghĩa và ý nghĩa của "cabin crew"trong tiếng Anh

Cabin crew
01

tiếp viên hàng không, phi hành đoàn

the group of people whose job is looking after the passengers on an aircraft
cabin crew definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
cabin crews
Các ví dụ
The cabin crew conducted safety demonstrations before takeoff.
Phi hành đoàn đã thực hiện các cuộc trình diễn an toàn trước khi cất cánh.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng