Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Parenting
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
They attended a parenting workshop to learn new strategies for managing their toddler's behavior.
Họ đã tham gia một hội thảo về nuôi dạy con cái để học các chiến lược mới quản lý hành vi của trẻ nhỏ.



























