special effects
Pronunciation
/ˈspɛʃəl ɪˈfɛkts/
SFX

Định nghĩa và ý nghĩa của "special effects"trong tiếng Anh

Special effects
01

hiệu ứng đặc biệt, kỹ xảo điện ảnh

techniques used in movies and other media to create cool visuals or sounds using computers or filmmaking tricks to add excitement
special effects definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Her favorite part of the movie was the impressive special effects that made the spaceship look like it was flying through space.
Phần yêu thích của cô ấy trong bộ phim là những hiệu ứng đặc biệt ấn tượng khiến con tàu vũ trụ trông như đang bay trong không gian.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng